trứng sam
Học thuậtThân thiện
Một bát chè trứng sam nóng hổi với những viên bột tròn nhỏ màu trắng trong suốt nằm trong nước cốt dừa sánh mịn.
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loại hạt bột nhỏ, tròn, thường làm từ bột củ năng hoặc bột sắn, dùng phổ biến trong chế biến món chè của người Việt: "trứng sam" là tên gọi của những viên bột nhỏ, có hình dạng tròn tròn, màu trắng đục, được tạo thành từ tinh bột. Tên gọi này xuất phát từ hình dáng giống quả trứng của con sam biển.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Mẹ tôi thường nấu chè đậu đen với trứng sam. (Mẹ tôi thường nấu chè đậu đen với những viên bột tròn tròn.)
- Trứng sam khi nấu chín sẽ trở nên trong và dai. (Những viên bột tròn khi nấu chín sẽ trở nên trong suốt và có độ dai.)
- Chè trứng sam là món ăn vặt quen thuộc ở miền Nam. (Chè có các viên bột tròn là món ăn vặt quen thuộc ở miền Nam.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "chè trứng sam": một loại chè có thành phần chính là các viên bột tròn "trứng sam", thường kết hợp với nước cốt dừa và đường.
- Quán chè này nổi tiếng với món chè trứng sam thơm ngon. (Quán chè này nổi tiếng với món chè có các viên bột tròn thơm ngon.)
Biến thể và từ gần giống
- Hạt lựu: một loại hạt bột tương tự, thường có kích thước nhỏ hơn và được làm từ bột năng, cũng dùng trong các món chè.
- Bột báng: dạng hạt bột nhỏ, tròn, làm từ bột củ mì (sắn), thường dùng nấu chè hoặc cháo.
Từ đồng nghĩa
- Hạt trân châu cỡ nhỏ: (trong một số ngữ cảnh mô tả) chỉ các viên bột nhỏ, tròn dùng trong đồ uống và chè, nhưng chất liệu có thể khác.
Thông tin thêm
- Nguồn gốc tên gọi: Tên "trứng sam" được đặt do hình dáng của viên bột giống với trứng của con sam, một loài động vật biển có hình dáng đặc trưng.
- Nguyên liệu chính: "trứng sam" truyền thống thường được làm từ bột củ năng (củ dong), mang lại độ dai và trong suốt khi chín. Ngày nay cũng có thể được làm từ các loại tinh bột khác.
Một bát chè trứng sam nóng hổi với những viên bột tròn nhỏ màu trắng trong suốt nằm trong nước cốt dừa sánh mịn.
- Viên bột tròn tròn thường dùng để nấu chè: Chè trứng sam.